TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ospitante

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ospitante · số nhiều: gli ospitanti

ospitante nghĩa là chủ nhà.

Cũng là một dạng biến đổi của ospitare — Đăng cai, tổ chức.

Nghĩa của ospitante

Danh từ · cả hai giống

  1. Chủ nhà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ host; home team
  • Tính từ host; home

Câu hỏi thường gặp

ospitante nghĩa là gì?

ospitante (danh từ) nghĩa là chủ nhà.

ospitante là giống đực hay giống cái?

ospitante là danh từ cả hai giống: l'ospitante, số nhiều gli ospitanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.