TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

otaria

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'otaria · số nhiều: le otarie

otaria nghĩa là hải cẩu.

Nghĩa của otaria

Danh từ · giống cái

  1. Hải cẩu.

Cụm từ, thành ngữ với otaria

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea lion, eared seal, otary (and similar animals of family Otariidae)

Câu hỏi thường gặp

otaria nghĩa là gì?

otaria (danh từ) nghĩa là hải cẩu.

otaria là giống đực hay giống cái?

otaria là danh từ giống cái: l'otaria, số nhiều le otarie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.