otite
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'otite · số nhiều: le otiti
otite nghĩa là viêm tai.
Nghĩa của otite
Danh từ · giống cái
- Viêm tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otitis
Câu hỏi thường gặp
otite nghĩa là gì?
otite (danh từ) nghĩa là viêm tai.
otite là giống đực hay giống cái?
otite là danh từ giống cái: l'otite, số nhiều le otiti.