TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

otite

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'otite · số nhiều: le otiti

otite nghĩa là viêm tai.

Nghĩa của otite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ otitis

Câu hỏi thường gặp

otite nghĩa là gì?

otite (danh từ) nghĩa là viêm tai.

otite là giống đực hay giống cái?

otite là danh từ giống cái: l'otite, số nhiều le otiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.