ottaedro
danh từ giống đực
/ot.taˈɛ.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ottaedro · số nhiều: gli ottaedri
ottaedro nghĩa là bát diện.
Nghĩa của ottaedro
Danh từ · giống đực
- Bát diện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ octahedron
Câu hỏi thường gặp
ottaedro nghĩa là gì?
ottaedro (danh từ) nghĩa là bát diện.
ottaedro là giống đực hay giống cái?
ottaedro là danh từ giống đực: l'ottaedro, số nhiều gli ottaedri.