ovidotto
danh từ giống đực
/o.viˈdot.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ovidotto · số nhiều: gli ovidotti
ovidotto nghĩa là noan quản.
Nghĩa của ovidotto
Danh từ · giống đực
- Noan quản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oviduct
Câu hỏi thường gặp
ovidotto nghĩa là gì?
ovidotto (danh từ) nghĩa là noan quản.
ovidotto là giống đực hay giống cái?
ovidotto là danh từ giống đực: l'ovidotto, số nhiều gli ovidotti.