pacchetto
đi với mạo từ: il pacchetto · số nhiều: i pacchetti
pacchetto nghĩa là gói, bưu kiện.
Nghĩa của pacchetto
Danh từ · giống đực
- Gói.
- Bưu kiện.
Câu ví dụ với pacchetto
- Mio padre fuma un pacchetto di sigarette al giorno. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ package, packet, parcel, small parcel
Câu hỏi thường gặp
pacchetto nghĩa là gì?
pacchetto (danh từ) nghĩa là gói, bưu kiện.
pacchetto là giống đực hay giống cái?
pacchetto là danh từ giống đực: il pacchetto, số nhiều i pacchetti.