TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pacchetto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pakˈket.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pacchetto · số nhiều: i pacchetti

pacchetto nghĩa là gói, bưu kiện.

Nghĩa của pacchetto

Danh từ · giống đực

  1. Gói.
  2. Bưu kiện.

Câu ví dụ với pacchetto

  • Mio padre fuma un pacchetto di sigarette al giorno. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ package, packet, parcel, small parcel

Câu hỏi thường gặp

pacchetto nghĩa là gì?

pacchetto (danh từ) nghĩa là gói, bưu kiện.

pacchetto là giống đực hay giống cái?

pacchetto là danh từ giống đực: il pacchetto, số nhiều i pacchetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.