TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pagina iniziale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pagina iniziale · số nhiều: le pagini iniziali

pagina iniziale nghĩa là trang chủ, trang đầu.

Nghĩa của pagina iniziale

Danh từ · giống cái

  1. Trang chủ, trang đầu, trang nhà, trang chính, trang nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the landing page of a website; the site's homepage

Câu hỏi thường gặp

pagina iniziale nghĩa là gì?

pagina iniziale (danh từ) nghĩa là trang chủ, trang đầu.

pagina iniziale là giống đực hay giống cái?

pagina iniziale là danh từ giống cái: la pagina iniziale, số nhiều le pagini iniziali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.