TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pagliaccia

danh từ giống cái
/paʎˈʎat.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pagliaccia · số nhiều: le pagliacce

pagliaccia nghĩa là hề.

Cũng là một dạng biến đổi của pagliaccio — Hề.

Nghĩa của pagliaccia

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Hề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pejorative of paglia; clown

Câu hỏi thường gặp

pagliaccia nghĩa là gì?

pagliaccia (danh từ) nghĩa là hề.

pagliaccia là giống đực hay giống cái?

pagliaccia là danh từ giống cái: la pagliaccia, số nhiều le pagliacce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.