paleografia
danh từ giống cái
/pa.le.o.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la paleografia · số nhiều: le paleografie
paleografia nghĩa là cổ văn tự học.
Nghĩa của paleografia
Danh từ · giống cái
- Cổ văn tự học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paleography
Câu hỏi thường gặp
paleografia nghĩa là gì?
paleografia (danh từ) nghĩa là cổ văn tự học.
paleografia là giống đực hay giống cái?
paleografia là danh từ giống cái: la paleografia, số nhiều le paleografie.