TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paleografia

danh từ giống cái
/pa.le.o.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la paleografia · số nhiều: le paleografie

paleografia nghĩa là cổ văn tự học.

Nghĩa của paleografia

Danh từ · giống cái

  1. Cổ văn tự học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paleography

Câu hỏi thường gặp

paleografia nghĩa là gì?

paleografia (danh từ) nghĩa là cổ văn tự học.

paleografia là giống đực hay giống cái?

paleografia là danh từ giống cái: la paleografia, số nhiều le paleografie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.