TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paleozoico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paleozoico

paleozoico nghĩa là đại cổ sinh.

Nghĩa của paleozoico

Danh từ · giống đực

  1. Đại cổ sinh.

Dạng từ của paleozoico

Giống cáipaleozoica
Giống cái số nhiềupaleozoiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Paleozoic
  • Danh từ Paleozoic

Câu hỏi thường gặp

paleozoico nghĩa là gì?

paleozoico (danh từ) nghĩa là đại cổ sinh.

paleozoico là giống đực hay giống cái?

paleozoico là danh từ giống đực: il paleozoico.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.