TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palladio

danh từ giống đực
/palˈla.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palladio · số nhiều: i palladi

palladio nghĩa là palađi.

Nghĩa của palladio

Danh từ · giống đực

  1. Palađi.

Dạng từ của palladio

Giống cáipalladia
Giống cái số nhiềupalladie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Palladian (of or pertaining to Athena)
  • Danh từ a sculpture or depiction of the goddess Athena; safeguard, defense, protection; palladium

Câu hỏi thường gặp

palladio nghĩa là gì?

palladio (danh từ) nghĩa là palađi.

palladio là giống đực hay giống cái?

palladio là danh từ giống đực: il palladio, số nhiều i palladi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.