TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panare

giọng máy của trình duyệt

panare nghĩa là bột.

Nghĩa của panare

Động từ

  1. Bột.

Chia động từ panare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: panatoDanh động từ: panando

Hiện tại presente

  • io pano
  • tu pani
  • lui/lei pana
  • noi paniamo
  • voi panate
  • loro panano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho panato
  • tu hai panato
  • lui/lei ha panato
  • noi abbiamo panato
  • voi avete panato
  • loro hanno panato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io panavo
  • tu panavi
  • lui/lei panava
  • noi panavamo
  • voi panavate
  • loro panavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io panai
  • tu panasti
  • lui/lei panò
  • noi panammo
  • voi panaste
  • loro panarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io panerò
  • tu panerai
  • lui/lei panerà
  • noi paneremo
  • voi panerete
  • loro paneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io panerei
  • tu paneresti
  • lui/lei panerebbe
  • noi paneremmo
  • voi panereste
  • loro panerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pani
  • che tu pani
  • che lui/lei pani
  • che noi paniamo
  • che voi paniate
  • che loro panino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io panassi
  • che tu panassi
  • che lui/lei panasse
  • che noi panassimo
  • che voi panaste
  • che loro panassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pana! (tu)
  • pani! (lei)
  • paniamo! (noi)
  • panate! (voi)
  • panino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bread, to coat with breadcrumbs

Câu hỏi thường gặp

panare nghĩa là gì?

panare (động từ) nghĩa là bột.

Chia động từ panare ở thì hiện tại thế nào?

io pano, tu pani, lui/lei pana, noi paniamo, voi panate, loro panano. Phân từ quá khứ: panato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.