TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pancia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpan.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pancia · số nhiều: le pance

pancia nghĩa là bụng.

Nghĩa của pancia

Danh từ · giống cái

  1. Bụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belly, stomach, paunch

Câu hỏi thường gặp

pancia nghĩa là gì?

pancia (danh từ) nghĩa là bụng.

pancia là giống đực hay giống cái?

pancia là danh từ giống cái: la pancia, số nhiều le pance.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.