pancia
/ˈpan.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pancia · số nhiều: le pance
pancia nghĩa là bụng.
Nghĩa của pancia
Danh từ · giống cái
- Bụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belly, stomach, paunch
Câu hỏi thường gặp
pancia nghĩa là gì?
pancia (danh từ) nghĩa là bụng.
pancia là giống đực hay giống cái?
pancia là danh từ giống cái: la pancia, số nhiều le pance.