TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pandemia

danh từ giống cái
/pan.deˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pandemia · số nhiều: le pandemie

pandemia nghĩa là đại dịch.

Nghĩa của pandemia

Danh từ · giống cái

  1. Đại dịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pandemia

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pandemia

  • Le vendite di telescopi sono aumentate durante la pandemia di COVID-19. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13738449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pandemic; synonym of prostituta

Câu hỏi thường gặp

pandemia nghĩa là gì?

pandemia (danh từ) nghĩa là đại dịch.

pandemia là giống đực hay giống cái?

pandemia là danh từ giống cái: la pandemia, số nhiều le pandemie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.