pandemia
đi với mạo từ: la pandemia · số nhiều: le pandemie
pandemia nghĩa là đại dịch.
Nghĩa của pandemia
Danh từ · giống cái
- Đại dịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pandemia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pandemia
- Le vendite di telescopi sono aumentate durante la pandemia di COVID-19. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13738449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pandemic; synonym of prostituta
Câu hỏi thường gặp
pandemia nghĩa là gì?
pandemia (danh từ) nghĩa là đại dịch.
pandemia là giống đực hay giống cái?
pandemia là danh từ giống cái: la pandemia, số nhiều le pandemie.