pane
đi với mạo từ: il pane · số nhiều: i pani
pane nghĩa là bánh mì, bánh mỳ.
Nghĩa của pane
Danh từ · giống đực
- Bánh mì, bánh mỳ, bánh tây.
Họ từ của pane
Câu ví dụ với pane
- Non mangiare il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095917
- Non mangiate il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095918
- Non mangi il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095919
- Il pane che ha mangiato era delizioso. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733610
- Mayuko mangia del pane per colazione. Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3140687
- Il pane che mangiò era delizioso. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733611
- A me piace il pane. Tôi thích bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3254661
- Ha comprato latte e pane. Anh ấy mua sữa và bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13730696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bread; block (of butter, etc.); block of soil around a plant being transported; thread (of a screw)
Câu hỏi thường gặp
pane nghĩa là gì?
pane (danh từ) nghĩa là bánh mì, bánh mỳ.
pane là giống đực hay giống cái?
pane là danh từ giống đực: il pane, số nhiều i pani.