TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pane

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpa.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pane · số nhiều: i pani

pane nghĩa là bánh mì, bánh mỳ.

Nghĩa của pane

Danh từ · giống đực

  1. Bánh mì, bánh mỳ, bánh tây.

Họ từ của pane

Câu ví dụ với pane

  • Non mangiare il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095917
  • Non mangiate il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095918
  • Non mangi il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095919
  • Il pane che ha mangiato era delizioso. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733610
  • Mayuko mangia del pane per colazione. Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3140687
  • Il pane che mangiò era delizioso. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733611
  • A me piace il pane. Tôi thích bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3254661
  • Ha comprato latte e pane. Anh ấy mua sữa và bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13730696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bread; block (of butter, etc.); block of soil around a plant being transported; thread (of a screw)

Câu hỏi thường gặp

pane nghĩa là gì?

pane (danh từ) nghĩa là bánh mì, bánh mỳ.

pane là giống đực hay giống cái?

pane là danh từ giống đực: il pane, số nhiều i pani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.