panetteria
đi với mạo từ: la panetteria · số nhiều: le panetterie
panetteria nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.
Nghĩa của panetteria
Danh từ · giống cái
- Lò bánh mì, tiệm bánh.
Câu ví dụ với panetteria
- Lui lavora in una panetteria. Anh ấy làm việc trong cửa hàng bánh mì.Tatoeba #1752366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baker's, bakery
Câu hỏi thường gặp
panetteria nghĩa là gì?
panetteria (danh từ) nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.
panetteria là giống đực hay giống cái?
panetteria là danh từ giống cái: la panetteria, số nhiều le panetterie.