TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panetteria

danh từ giống cái
/pa.net.teˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la panetteria · số nhiều: le panetterie

panetteria nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.

Nghĩa của panetteria

Danh từ · giống cái

  1. Lò bánh mì, tiệm bánh.

Câu ví dụ với panetteria

  • Lui lavora in una panetteria. Anh ấy làm việc trong cửa hàng bánh mì.Tatoeba #1752366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baker's, bakery

Câu hỏi thường gặp

panetteria nghĩa là gì?

panetteria (danh từ) nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.

panetteria là giống đực hay giống cái?

panetteria là danh từ giống cái: la panetteria, số nhiều le panetterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.