TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panico

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpa.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il panico · số nhiều: i panici

panico nghĩa là hốt hoảng.

Nghĩa của panico

Danh từ · giống đực

  1. Hốt hoảng.

Dạng từ của panico

Giống cáipanica
Giống cái số nhiềupaniche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ panic; foxtail millet, Italian millet (Setaria italica)
  • Tính từ panic; Panic, Pandean (characteristic of Pan)

Câu hỏi thường gặp

panico nghĩa là gì?

panico (danh từ) nghĩa là hốt hoảng.

panico là giống đực hay giống cái?

panico là danh từ giống đực: il panico, số nhiều i panici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.