panico
/ˈpa.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il panico · số nhiều: i panici
panico nghĩa là hốt hoảng.
Nghĩa của panico
Danh từ · giống đực
- Hốt hoảng.
Dạng từ của panico
| Giống cái | panica |
| Giống cái số nhiều | paniche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panic; foxtail millet, Italian millet (Setaria italica)
- Tính từ panic; Panic, Pandean (characteristic of Pan)
Câu hỏi thường gặp
panico nghĩa là gì?
panico (danh từ) nghĩa là hốt hoảng.
panico là giống đực hay giống cái?
panico là danh từ giống đực: il panico, số nhiều i panici.