panificio
danh từ giống đực
/pa.niˈfi.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il panificio · số nhiều: i panifici
panificio nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.
Nghĩa của panificio
Danh từ · giống đực
- Lò bánh mì, tiệm bánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bakery; baker's
Câu hỏi thường gặp
panificio nghĩa là gì?
panificio (danh từ) nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.
panificio là giống đực hay giống cái?
panificio là danh từ giống đực: il panificio, số nhiều i panifici.