pangrattato
danh từ giống đực
/ˌpan.ɡratˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pangrattato · số nhiều: i pangrattati
pangrattato nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa của pangrattato
Danh từ · giống đực
- Bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breadcrumb
Câu hỏi thường gặp
pangrattato nghĩa là gì?
pangrattato (danh từ) nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.
pangrattato là giống đực hay giống cái?
pangrattato là danh từ giống đực: il pangrattato, số nhiều i pangrattati.