TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pangrattato

danh từ giống đực
/ˌpan.ɡratˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pangrattato · số nhiều: i pangrattati

pangrattato nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.

Nghĩa của pangrattato

Danh từ · giống đực

  1. Bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breadcrumb

Câu hỏi thường gặp

pangrattato nghĩa là gì?

pangrattato (danh từ) nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.

pangrattato là giống đực hay giống cái?

pangrattato là danh từ giống đực: il pangrattato, số nhiều i pangrattati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.