paniere
danh từ giống đực
/paˈnjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il paniere · số nhiều: i panieri
paniere nghĩa là giỏ, rổ.
Nghĩa của paniere
Danh từ · giống đực
- Giỏ, rổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basket, barge; pannier; market basket; pool, as in a compilation of resources that can be drawn upon
Câu hỏi thường gặp
paniere nghĩa là gì?
paniere (danh từ) nghĩa là giỏ, rổ.
paniere là giống đực hay giống cái?
paniere là danh từ giống đực: il paniere, số nhiều i panieri.