TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panchina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/panˈki.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la panchina · số nhiều: le panchine

panchina nghĩa là ghế dài.

Nghĩa của panchina

Danh từ · giống cái

  1. Ghế dài.

Câu ví dụ với panchina

  • Sono seduti sulla panchina nel parco. Chúng nó ngồi trên ghế băng trong công viên.Tatoeba #1765001
  • La persona che sta leggendo un libro sulla panchina sotto all'albero è Tom. Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2961399

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small bench or seat (in a garden or park)

Câu hỏi thường gặp

panchina nghĩa là gì?

panchina (danh từ) nghĩa là ghế dài.

panchina là giống đực hay giống cái?

panchina là danh từ giống cái: la panchina, số nhiều le panchine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.