panchina
đi với mạo từ: la panchina · số nhiều: le panchine
panchina nghĩa là ghế dài.
Nghĩa của panchina
Danh từ · giống cái
- Ghế dài.
Câu ví dụ với panchina
- Sono seduti sulla panchina nel parco. Chúng nó ngồi trên ghế băng trong công viên.Tatoeba #1765001
- La persona che sta leggendo un libro sulla panchina sotto all'albero è Tom. Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2961399
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small bench or seat (in a garden or park)
Câu hỏi thường gặp
panchina nghĩa là gì?
panchina (danh từ) nghĩa là ghế dài.
panchina là giống đực hay giống cái?
panchina là danh từ giống cái: la panchina, số nhiều le panchine.