TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panna acida

danh từ giống cái
/ˈpan.na ˈa.t͡ʃi.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la panna acida

panna acida nghĩa là kem chua.

Nghĩa của panna acida

Danh từ · giống cái

  1. Kem chua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sour cream, smetana, crème fraîche

Câu hỏi thường gặp

panna acida nghĩa là gì?

panna acida (danh từ) nghĩa là kem chua.

panna acida là giống đực hay giống cái?

panna acida là danh từ giống cái: la panna acida.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.