TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panna

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpan.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la panna · số nhiều: le panne

panna nghĩa là kem, cơ rem.

Nghĩa của panna

Danh từ · giống cái

  1. Kem, cơ rem, kem sữa, váng sữa.

Cụm từ, thành ngữ với panna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cream

Câu hỏi thường gặp

panna nghĩa là gì?

panna (danh từ) nghĩa là kem, cơ rem.

panna là giống đực hay giống cái?

panna là danh từ giống cái: la panna, số nhiều le panne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.