TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pannocchia

danh từ giống cái
/panˈnɔk.kja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pannocchia · số nhiều: le pannocchie

pannocchia nghĩa là bông.

Nghĩa của pannocchia

Danh từ · giống cái

  1. Bông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corncob, ear; panicle

Câu hỏi thường gặp

pannocchia nghĩa là gì?

pannocchia (danh từ) nghĩa là bông.

pannocchia là giống đực hay giống cái?

pannocchia là danh từ giống cái: la pannocchia, số nhiều le pannocchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.