paparazza
danh từ giống cái
/pa.paˈrat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la paparazza · số nhiều: le paparazze
paparazza nghĩa là thợ săn ảnh.
Nghĩa của paparazza
Danh từ · giống cái
- Thợ săn ảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of paparazzo
Câu hỏi thường gặp
paparazza nghĩa là gì?
paparazza (danh từ) nghĩa là thợ săn ảnh.
paparazza là giống đực hay giống cái?
paparazza là danh từ giống cái: la paparazza, số nhiều le paparazze.