TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paparazzo

danh từ giống đực
/pa.paˈrat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paparazzo · số nhiều: i paparazzi

paparazzo nghĩa là thợ săn ảnh.

Nghĩa của paparazzo

Danh từ · giống đực

  1. Thợ săn ảnh.

Dạng từ của paparazzo

Giống cáipaparazza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paparazzo

Câu hỏi thường gặp

paparazzo nghĩa là gì?

paparazzo (danh từ) nghĩa là thợ săn ảnh.

paparazzo là giống đực hay giống cái?

paparazzo là danh từ giống đực: il paparazzo, số nhiều i paparazzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.