papera
danh từ giống cái
/ˈpa.pe.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la papera · số nhiều: le papere
papera nghĩa là nói nhịu, nói lịu.
Nghĩa của papera
Danh từ · giống cái
- Nói nhịu, nói lịu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of papero; slip of the tongue; blooper
Câu hỏi thường gặp
papera nghĩa là gì?
papera (danh từ) nghĩa là nói nhịu, nói lịu.
papera là giống đực hay giống cái?
papera là danh từ giống cái: la papera, số nhiều le papere.