TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paradosso

danh từ giống đực
/pa.raˈdɔs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paradosso · số nhiều: i paradossi

paradosso nghĩa là nghịch lý.

Nghĩa của paradosso

Danh từ · giống đực

  1. Nghịch lý.

Dạng từ của paradosso

Giống cáiparadossa
Giống cái số nhiềuparadosse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paradox
  • Tính từ paradoxical

Câu hỏi thường gặp

paradosso nghĩa là gì?

paradosso (danh từ) nghĩa là nghịch lý.

paradosso là giống đực hay giống cái?

paradosso là danh từ giống đực: il paradosso, số nhiều i paradossi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.