TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parafango

danh từ giống đực
/pa.raˈfan.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il parafango · số nhiều: i parafanghi

parafango nghĩa là gác-đờ-bu.

Nghĩa của parafango

Danh từ · giống đực

  1. Gác-đờ-bu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mudguard (on a vehicle); dashboard

Câu hỏi thường gặp

parafango nghĩa là gì?

parafango (danh từ) nghĩa là gác-đờ-bu.

parafango là giống đực hay giống cái?

parafango là danh từ giống đực: il parafango, số nhiều i parafanghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.