parafango
danh từ giống đực
/pa.raˈfan.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il parafango · số nhiều: i parafanghi
parafango nghĩa là gác-đờ-bu.
Nghĩa của parafango
Danh từ · giống đực
- Gác-đờ-bu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mudguard (on a vehicle); dashboard
Câu hỏi thường gặp
parafango nghĩa là gì?
parafango (danh từ) nghĩa là gác-đờ-bu.
parafango là giống đực hay giống cái?
parafango là danh từ giống đực: il parafango, số nhiều i parafanghi.