paralisi
danh từ giống cái
/paˈra.li.zi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la paralisi
paralisi nghĩa là liệt.
Nghĩa của paralisi
Danh từ · giống cái
- Liệt.
Cụm từ, thành ngữ với paralisi
- paralisi cerebrale — Bại não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palsy, paralysis; paralysis
Câu hỏi thường gặp
paralisi nghĩa là gì?
paralisi (danh từ) nghĩa là liệt.
paralisi là giống đực hay giống cái?
paralisi là danh từ giống cái: la paralisi.