paranoia
danh từ giống cái
/pa.raˈnɔ.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la paranoia · số nhiều: le paranoie
paranoia nghĩa là hoang tưởng ảo giác.
Nghĩa của paranoia
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Hoang tưởng ảo giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paranoia
Câu hỏi thường gặp
paranoia nghĩa là gì?
paranoia (danh từ) nghĩa là hoang tưởng ảo giác.
paranoia là giống đực hay giống cái?
paranoia là danh từ giống cái: la paranoia, số nhiều le paranoie.