parassita
đi với mạo từ: il parassita · số nhiều: i parassiti
parassita nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.
Nghĩa của parassita
Danh từ · giống đực
- Kí sinh trùng, vật ký sinh.
Dạng từ của parassita
| Giống cái số nhiều | parassite |
Câu ví dụ với parassita
- L'uomo è un parassita. Con người là kí sinh trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13331902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ parasitic
- Danh từ parasite
Câu hỏi thường gặp
parassita nghĩa là gì?
parassita (danh từ) nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.
parassita là giống đực hay giống cái?
parassita là danh từ giống đực: il parassita, số nhiều i parassiti.