TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parassita

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pa.rasˈsi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il parassita · số nhiều: i parassiti

parassita nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.

Nghĩa của parassita

Danh từ · giống đực

  1. Kí sinh trùng, vật ký sinh.

Dạng từ của parassita

Giống cái số nhiềuparassite

Câu ví dụ với parassita

  • L'uomo è un parassita. Con người là kí sinh trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13331902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ parasitic
  • Danh từ parasite

Câu hỏi thường gặp

parassita nghĩa là gì?

parassita (danh từ) nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.

parassita là giống đực hay giống cái?

parassita là danh từ giống đực: il parassita, số nhiều i parassiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.