TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parcheggiare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/par.kedˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

parcheggiare nghĩa là đậu, đỗ.

Nghĩa của parcheggiare

Động từ

  1. Đậu, đỗ.

Chia động từ parcheggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: parcheggiatoDanh động từ: parcheggiando

Hiện tại presente

  • io parcheggio
  • tu parcheggi
  • lui/lei parcheggia
  • noi parcheggiamo
  • voi parcheggiate
  • loro parcheggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho parcheggiato
  • tu hai parcheggiato
  • lui/lei ha parcheggiato
  • noi abbiamo parcheggiato
  • voi avete parcheggiato
  • loro hanno parcheggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io parcheggiavo
  • tu parcheggiavi
  • lui/lei parcheggiava
  • noi parcheggiavamo
  • voi parcheggiavate
  • loro parcheggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io parcheggiai
  • tu parcheggiasti
  • lui/lei parcheggiò
  • noi parcheggiammo
  • voi parcheggiaste
  • loro parcheggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io parcheggerò
  • tu parcheggerai
  • lui/lei parcheggerà
  • noi parcheggeremo
  • voi parcheggerete
  • loro parcheggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io parcheggerei
  • tu parcheggeresti
  • lui/lei parcheggerebbe
  • noi parcheggeremmo
  • voi parcheggereste
  • loro parcheggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io parcheggi
  • che tu parcheggi
  • che lui/lei parcheggi
  • che noi parcheggiamo
  • che voi parcheggiate
  • che loro parcheggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io parcheggiassi
  • che tu parcheggiassi
  • che lui/lei parcheggiasse
  • che noi parcheggiassimo
  • che voi parcheggiaste
  • che loro parcheggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • parcheggia! (tu)
  • parcheggi! (lei)
  • parcheggiamo! (noi)
  • parcheggiate! (voi)
  • parcheggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của parcheggiare

Câu ví dụ với parcheggiare

  • Dove posso parcheggiare? Đậu xe ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643247
  • Il parcheggio è vuoto. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896472

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to park; (with in, a, or da) to provisionally take care of; to place in someone else's custody

Câu hỏi thường gặp

parcheggiare nghĩa là gì?

parcheggiare (động từ) nghĩa là đậu, đỗ.

Chia động từ parcheggiare ở thì hiện tại thế nào?

io parcheggio, tu parcheggi, lui/lei parcheggia, noi parcheggiamo, voi parcheggiate, loro parcheggiano. Phân từ quá khứ: parcheggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.