parrocchetto
danh từ giống đực
/par.rokˈket.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il parrocchetto · số nhiều: i parrocchetti
parrocchetto nghĩa là vẹt, két.
Nghĩa của parrocchetto
Danh từ · giống đực
- Vẹt, két.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parakeet, parrot; foretopsail; foretopmast
Câu hỏi thường gặp
parrocchetto nghĩa là gì?
parrocchetto (danh từ) nghĩa là vẹt, két.
parrocchetto là giống đực hay giống cái?
parrocchetto là danh từ giống đực: il parrocchetto, số nhiều i parrocchetti.