TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pascolo

danh từ giống đực
/ˈpas.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pascolo · số nhiều: i pascoli

pascolo nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.

Nghĩa của pascolo

Danh từ · giống đực

  1. Bãi chăn, đồng cỏ.

Họ từ của pascolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pasture; grazing

Câu hỏi thường gặp

pascolo nghĩa là gì?

pascolo (danh từ) nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.

pascolo là giống đực hay giống cái?

pascolo là danh từ giống đực: il pascolo, số nhiều i pascoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.