pascolo
danh từ giống đực
/ˈpas.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pascolo · số nhiều: i pascoli
pascolo nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.
Nghĩa của pascolo
Danh từ · giống đực
- Bãi chăn, đồng cỏ.
Họ từ của pascolo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pasture; grazing
Câu hỏi thường gặp
pascolo nghĩa là gì?
pascolo (danh từ) nghĩa là bãi chăn, đồng cỏ.
pascolo là giống đực hay giống cái?
pascolo là danh từ giống đực: il pascolo, số nhiều i pascoli.