TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

patrigno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il patrigno · số nhiều: i patrigni

patrigno nghĩa là bố dượng, cha kế.

Nghĩa của patrigno

Danh từ · giống đực

  1. Bố dượng, cha kế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patrigno

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stepfather

Câu hỏi thường gặp

patrigno nghĩa là gì?

patrigno (danh từ) nghĩa là bố dượng, cha kế.

patrigno là giống đực hay giống cái?

patrigno là danh từ giống đực: il patrigno, số nhiều i patrigni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.