TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

patrimonio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pa.triˈmɔ.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il patrimonio · số nhiều: i patrimoni

patrimonio nghĩa là tài phúc, sự giàu có.

Nghĩa của patrimonio

Danh từ · giống đực

  1. Tài phúc, sự giàu có.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ estate; property; wealth; fortune; heritage

Câu hỏi thường gặp

patrimonio nghĩa là gì?

patrimonio (danh từ) nghĩa là tài phúc, sự giàu có.

patrimonio là giống đực hay giống cái?

patrimonio là danh từ giống đực: il patrimonio, số nhiều i patrimoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.