TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

patriota

danh từ cả hai giống
/pa.triˈɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la patriota

patriota nghĩa là người yêu nước, nhà ái quốc.

Nghĩa của patriota

Danh từ · cả hai giống

  1. Người yêu nước, nhà ái quốc.

Dạng từ của patriota

Giống cái số nhiềupatriote
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patriot

Câu hỏi thường gặp

patriota nghĩa là gì?

patriota (danh từ) nghĩa là người yêu nước, nhà ái quốc.

patriota là giống đực hay giống cái?

patriota là danh từ cả hai giống: il/la patriota.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.