TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pattuglia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/patˈtuʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pattuglia · số nhiều: le pattuglie

pattuglia nghĩa là việc tuần tra, đội tuần tra.

Nghĩa của pattuglia

Danh từ · giống cái

  1. Việc tuần tra.
  2. Đội tuần tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patrol

Câu hỏi thường gặp

pattuglia nghĩa là gì?

pattuglia (danh từ) nghĩa là việc tuần tra, đội tuần tra.

pattuglia là giống đực hay giống cái?

pattuglia là danh từ giống cái: la pattuglia, số nhiều le pattuglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.