pegno
/ˈpeɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pegno · số nhiều: i pegni
pegno nghĩa là cầm đồ.
Nghĩa của pegno
Danh từ · giống đực
- Cầm đồ.
Họ từ của pegno
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pledge, security (in a pawnshop, etc.); token; earnest
Câu hỏi thường gặp
pegno nghĩa là gì?
pegno (danh từ) nghĩa là cầm đồ.
pegno là giống đực hay giống cái?
pegno là danh từ giống đực: il pegno, số nhiều i pegni.