TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pegno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpeɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pegno · số nhiều: i pegni

pegno nghĩa là cầm đồ.

Nghĩa của pegno

Danh từ · giống đực

  1. Cầm đồ.

Họ từ của pegno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pledge, security (in a pawnshop, etc.); token; earnest

Câu hỏi thường gặp

pegno nghĩa là gì?

pegno (danh từ) nghĩa là cầm đồ.

pegno là giống đực hay giống cái?

pegno là danh từ giống đực: il pegno, số nhiều i pegni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.