TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impegnare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.peɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của impegnare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pawn; to pledge; to bind, to oblige; to take up; to begin, to start, to engage

Chia động từ impegnare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: impegnatoDanh động từ: impegnando

Hiện tại presente

  • io impegno
  • tu impegni
  • lui/lei impegna
  • noi impegniamo
  • voi impegnate
  • loro impegnano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho impegnato
  • tu hai impegnato
  • lui/lei ha impegnato
  • noi abbiamo impegnato
  • voi avete impegnato
  • loro hanno impegnato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io impegnavo
  • tu impegnavi
  • lui/lei impegnava
  • noi impegnavamo
  • voi impegnavate
  • loro impegnavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io impegnai
  • tu impegnasti
  • lui/lei impegnò
  • noi impegnammo
  • voi impegnaste
  • loro impegnarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io impegnerò
  • tu impegnerai
  • lui/lei impegnerà
  • noi impegneremo
  • voi impegnerete
  • loro impegneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io impegnerei
  • tu impegneresti
  • lui/lei impegnerebbe
  • noi impegneremmo
  • voi impegnereste
  • loro impegnerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io impegni
  • che tu impegni
  • che lui/lei impegni
  • che noi impegniamo
  • che voi impegniate
  • che loro impegnino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io impegnassi
  • che tu impegnassi
  • che lui/lei impegnasse
  • che noi impegnassimo
  • che voi impegnaste
  • che loro impegnassero

Mệnh lệnh imperativo

  • impegna! (tu)
  • impegni! (lei)
  • impegniamo! (noi)
  • impegnate! (voi)
  • impegnino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impegnare

Đồng nghĩa

Họ từ của impegnare

Câu ví dụ với impegnare

  • Non sono stato impegnato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538561
  • Io sarò impegnato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259201
  • Lui è impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255490
  • Mi ha detto che era molto impegnato. Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8952700
  • Io non sono stato impegnato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538562
  • Sarò impegnato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259200
  • È impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255489
  • Lui è impegnato col suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7255494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ impegnare ở thì hiện tại thế nào?

io impegno, tu impegni, lui/lei impegna, noi impegniamo, voi impegnate, loro impegnano. Phân từ quá khứ: impegnato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.