penalità
danh từ giống cái
/pe.na.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la penalità
penalità nghĩa là trừng phạt.
Nghĩa của penalità
Danh từ · giống cái
- Trừng phạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penalty
Câu hỏi thường gặp
penalità nghĩa là gì?
penalità (danh từ) nghĩa là trừng phạt.
penalità là giống đực hay giống cái?
penalità là danh từ giống cái: la penalità.