TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

penare

/peˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

penare nghĩa là chịu đựng.

Nghĩa của penare

Động từ

  1. Chịu đựng.

Chia động từ penare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: penatoDanh động từ: penando

Hiện tại presente

  • io peno
  • tu peni
  • lui/lei pena
  • noi peniamo
  • voi penate
  • loro penano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho penato
  • tu hai penato
  • lui/lei ha penato
  • noi abbiamo penato
  • voi avete penato
  • loro hanno penato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io penavo
  • tu penavi
  • lui/lei penava
  • noi penavamo
  • voi penavate
  • loro penavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io penai
  • tu penasti
  • lui/lei penò
  • noi penammo
  • voi penaste
  • loro penarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io penerò
  • tu penerai
  • lui/lei penerà
  • noi peneremo
  • voi penerete
  • loro peneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io penerei
  • tu peneresti
  • lui/lei penerebbe
  • noi peneremmo
  • voi penereste
  • loro penerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io peni
  • che tu peni
  • che lui/lei peni
  • che noi peniamo
  • che voi peniate
  • che loro penino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io penassi
  • che tu penassi
  • che lui/lei penasse
  • che noi penassimo
  • che voi penaste
  • che loro penassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pena! (tu)
  • peni! (lei)
  • peniamo! (noi)
  • penate! (voi)
  • penino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với penare

  • Roma vale la pena di essere visitata. Thành phố Rome đáng để viếng thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10072976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffer

Câu hỏi thường gặp

penare nghĩa là gì?

penare (động từ) nghĩa là chịu đựng.

Chia động từ penare ở thì hiện tại thế nào?

io peno, tu peni, lui/lei pena, noi peniamo, voi penate, loro penano. Phân từ quá khứ: penato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.