penare
penare nghĩa là chịu đựng.
Nghĩa của penare
Động từ
- Chịu đựng.
Chia động từ penare
Hiện tại presente
- io peno
- tu peni
- lui/lei pena
- noi peniamo
- voi penate
- loro penano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho penato
- tu hai penato
- lui/lei ha penato
- noi abbiamo penato
- voi avete penato
- loro hanno penato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io penavo
- tu penavi
- lui/lei penava
- noi penavamo
- voi penavate
- loro penavano
Quá khứ xa passato remoto
- io penai
- tu penasti
- lui/lei penò
- noi penammo
- voi penaste
- loro penarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io penerò
- tu penerai
- lui/lei penerà
- noi peneremo
- voi penerete
- loro peneranno
Điều kiện condizionale presente
- io penerei
- tu peneresti
- lui/lei penerebbe
- noi peneremmo
- voi penereste
- loro penerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io peni
- che tu peni
- che lui/lei peni
- che noi peniamo
- che voi peniate
- che loro penino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io penassi
- che tu penassi
- che lui/lei penasse
- che noi penassimo
- che voi penaste
- che loro penassero
Mệnh lệnh imperativo
- pena! (tu)
- peni! (lei)
- peniamo! (noi)
- penate! (voi)
- penino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với penare
- Roma vale la pena di essere visitata. Thành phố Rome đáng để viếng thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10072976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suffer
Câu hỏi thường gặp
penare nghĩa là gì?
penare (động từ) nghĩa là chịu đựng.
Chia động từ penare ở thì hiện tại thế nào?
io peno, tu peni, lui/lei pena, noi peniamo, voi penate, loro penano. Phân từ quá khứ: penato.