TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pendolo

danh từ giống đực
/ˈpɛn.do.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pendolo · số nhiều: i pendoli

pendolo nghĩa là quả lắc, con lắc.

Nghĩa của pendolo

Danh từ · giống đực

  1. Quả lắc, con lắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pendulum

Câu hỏi thường gặp

pendolo nghĩa là gì?

pendolo (danh từ) nghĩa là quả lắc, con lắc.

pendolo là giống đực hay giống cái?

pendolo là danh từ giống đực: il pendolo, số nhiều i pendoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.