pendolo
danh từ giống đực
/ˈpɛn.do.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pendolo · số nhiều: i pendoli
pendolo nghĩa là quả lắc, con lắc.
Nghĩa của pendolo
Danh từ · giống đực
- Quả lắc, con lắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pendulum
Câu hỏi thường gặp
pendolo nghĩa là gì?
pendolo (danh từ) nghĩa là quả lắc, con lắc.
pendolo là giống đực hay giống cái?
pendolo là danh từ giống đực: il pendolo, số nhiều i pendoli.