TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pennarello

danh từ giống đực
/pen.naˈrɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pennarello · số nhiều: i pennarelli

pennarello nghĩa là bút dạ, đánh dấu.

Nghĩa của pennarello

Danh từ · giống đực

  1. Bút dạ.
  2. Đánh dấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ felt-tip pen, marker pen

Câu hỏi thường gặp

pennarello nghĩa là gì?

pennarello (danh từ) nghĩa là bút dạ, đánh dấu.

pennarello là giống đực hay giống cái?

pennarello là danh từ giống đực: il pennarello, số nhiều i pennarelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.