pennarello
danh từ giống đực
/pen.naˈrɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pennarello · số nhiều: i pennarelli
pennarello nghĩa là bút dạ, đánh dấu.
Nghĩa của pennarello
Danh từ · giống đực
- Bút dạ.
- Đánh dấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ felt-tip pen, marker pen
Câu hỏi thường gặp
pennarello nghĩa là gì?
pennarello (danh từ) nghĩa là bút dạ, đánh dấu.
pennarello là giống đực hay giống cái?
pennarello là danh từ giống đực: il pennarello, số nhiều i pennarelli.