TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pennone

danh từ giống đực
/penˈno.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pennone · số nhiều: i pennoni

pennone nghĩa là cột cờ.

Nghĩa của pennone

Danh từ · giống đực

  1. Cột cờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ banner, standard; yard (spar); flagstaff, flagpole

Câu hỏi thường gặp

pennone nghĩa là gì?

pennone (danh từ) nghĩa là cột cờ.

pennone là giống đực hay giống cái?

pennone là danh từ giống đực: il pennone, số nhiều i pennoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.