TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

percentuale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/per.t͡ʃen.tuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la percentuale · số nhiều: le percentuali

percentuale nghĩa là số phần trăm, tỷ lệ phần trăm.

Nghĩa của percentuale

Danh từ · giống cái

  1. Số phần trăm, tỷ lệ phần trăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ percentage
  • Danh từ percentage

Câu hỏi thường gặp

percentuale nghĩa là gì?

percentuale (danh từ) nghĩa là số phần trăm, tỷ lệ phần trăm.

percentuale là giống đực hay giống cái?

percentuale là danh từ giống cái: la percentuale, số nhiều le percentuali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.