pericolo
đi với mạo từ: il pericolo · số nhiều: i pericoli
pericolo nghĩa là nguy hiểm.
Nghĩa của pericolo
Danh từ · giống đực
- Nguy hiểm.
Câu ví dụ với pericolo
- Stai dicendo che la mia vita è in pericolo? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383586
- Io l'ho avvisato del pericolo. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663046
- Io lo avvisai del pericolo. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663048
- Sta dicendo che la mia vita è in pericolo? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845318
- State dicendo che la mia vita è in pericolo? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845319
- L'ho avvisato del pericolo. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663045
- Lo avvisai del pericolo. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663047
- Qui i bambini possono giocare senza pericoli. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peril, danger
Câu hỏi thường gặp
pericolo nghĩa là gì?
pericolo (danh từ) nghĩa là nguy hiểm.
pericolo là giống đực hay giống cái?
pericolo là danh từ giống đực: il pericolo, số nhiều i pericoli.