pergamena
danh từ giống cái
/per.ɡaˈmɛ.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pergamena · số nhiều: le pergamene
pergamena nghĩa là giấy da, màng.
Nghĩa của pergamena
Danh từ · giống cái
- Giấy da.
- Màng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parchment, membrane, vellum
Câu hỏi thường gặp
pergamena nghĩa là gì?
pergamena (danh từ) nghĩa là giấy da, màng.
pergamena là giống đực hay giống cái?
pergamena là danh từ giống cái: la pergamena, số nhiều le pergamene.