TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pergamena

danh từ giống cái
/per.ɡaˈmɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pergamena · số nhiều: le pergamene

pergamena nghĩa là giấy da, màng.

Nghĩa của pergamena

Danh từ · giống cái

  1. Giấy da.
  2. Màng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parchment, membrane, vellum

Câu hỏi thường gặp

pergamena nghĩa là gì?

pergamena (danh từ) nghĩa là giấy da, màng.

pergamena là giống đực hay giống cái?

pergamena là danh từ giống cái: la pergamena, số nhiều le pergamene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.