TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perfezione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/per.fetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la perfezione · số nhiều: le perfezioni

perfezione nghĩa là sự hoàn hảo.

Nghĩa của perfezione

Danh từ · giống cái

  1. Sự hoàn hảo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfezione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perfection

Câu hỏi thường gặp

perfezione nghĩa là gì?

perfezione (danh từ) nghĩa là sự hoàn hảo.

perfezione là giống đực hay giống cái?

perfezione là danh từ giống cái: la perfezione, số nhiều le perfezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.